thâm nghiêm

Học thuật
Thân thiện
thâm nghiêm

Cổng nhà ấy thâm nghiêm với những bức tường cao.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kín đáo, trang nghiêm có vẻ sâu kín, uy nghi: "Thâm nghiêm" dùng để miêu tả không gian, địa điểm hoặc bầu không khí vừa có vẻ kín đáo, tĩnh mịch, vừa mang tính trang trọng, nghiêm cẩn, thường gợi cảm giác tôn kính hoặc hơi hướng huyền bí.
    • Sâu kín nghiêm mật: Chỉ sự kín đáo, mật được giữ gìn một cách nghiêm ngặt, không để lộ ra ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ngôi chùa cổ nằm sâu trong rừng, không khí thật thâm nghiêm. (Không khíđó vừa tĩnh lặng, sâu kín vừa trang nghiêm.)
    • Cánh cổng thâm nghiêm của tòa dinh thự khiến ai cũng phải chừng. (Cánh cổng gợi vẻ kín đáo, uy nghi khó tiếp cận.)
    • Những mật thâm nghiêm của tổ chức không bao giờ được tiết lộ. (Những mật được giữ kín một cách nghiêm ngặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thâm nghiêm kín cổng cao tường": Thành ngữ miêu tả một nơi chốn vừa kín đáo, biệt lập (kín cổng cao tường) vừa có vẻ trang nghiêm, uy nghi (thâm nghiêm). Thường chỉ những dinh thự, phủ đệ lớn.
    • Ngôi biệt thự ấy thâm nghiêm kín cổng cao tường, ít khi thấy người ra vào.
  • Dùng trong văn học để tả cảnh vật, kiến trúc tôn giáo (chùa chiền, đền miếu) hoặc những nơi tính chất thiêng liêng, bí ẩn.
    • Bước vào khu rừng già, một cảm giác thâm nghiêm bao trùm.
Biến thể từ gần giống
  • Trang nghiêm (tính từ): Nghiêm trang, long trọng. (Nhấn mạnh sự tôn kính, nghiêm túc hơn sự kín đáo, sâu xa).
  • Uy nghi (tính từ): Oai nghiêm, đáng tôn kính. (Nhấn mạnh vẻ oai phong, đáng sợ).
  • Thâm u (tính từ): Sâu, thẳm tối, thường dùng cho rừng, hang động. (Nhấn mạnh độ sâu tối, ít hàm ý trang nghiêm).
  • Thâm trầm (tính từ): Sâu sắc, kín đáo (thường dùng cho tính cách con người).
Từ đồng nghĩa
  • Kín đáo trang trọng
  • Uy nghi, tĩnh mịch
  • Nghiêm mật, thâm sâu
Từ trái nghĩa
  • Ồn ào, phô trương
  • Bình dân, dễ dãi
  • Công khai, lộ liễu
Thành ngữ liên quan
  • Thâm nghiêm kín cổng cao tường: Như đã giải thíchmục trên, thành ngữ phổ biến nhất chứa từ "thâm nghiêm".
thâm nghiêm

Cổng nhà ấy thâm nghiêm với những bức tường cao.

  1. Kín nghiêm mật: Thâm nghiêm kín cổng cao tường (K).